Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 包围 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包围:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包围 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāowéi] 1. vây bọc; bao quanh。四面围住。
亭子被茂密的松林包围着
ngôi đình có rừng thông rậm rạp bao quanh
2. bao vây; tấn công bốn mặt. 正面进攻的同时,向敌人的翼侧和后方进攻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi
包围 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包围 Tìm thêm nội dung cho: 包围