Từ: 饮用水罐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮用水罐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饮用水罐 trong tiếng Trung hiện đại:

yǐnyòng shuǐ guàn bồn nước uống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
饮用水罐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饮用水罐 Tìm thêm nội dung cho: 饮用水罐