Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 饮用水罐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮用水罐:
Nghĩa của 饮用水罐 trong tiếng Trung hiện đại:
yǐnyòng shuǐ guàn bồn nước uống
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |

Tìm hình ảnh cho: 饮用水罐 Tìm thêm nội dung cho: 饮用水罐
