Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 牙签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙签:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牙签 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáqiān] tăm xỉa răng。(牙签儿)剔除牙齿缝中食物残屑用的扁平的细棍儿,一端较尖,多为木制。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

nga:nga (răng)
ngà:ngà voi
nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
牙签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牙签 Tìm thêm nội dung cho: 牙签