Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoá văn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá văn:
Dịch khoá văn sang tiếng Trung hiện đại:
课文。《教科书中的正文(区别于注释和习题等)。》bài khoá
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá
| khoá | 𱚉: | |
| khoá | 挎: | khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh) |
| khoá | 胯: | khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ) |
| khoá | 課: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
| khoá | 銙: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 錁: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 鎖: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 骻: | khoá (chỗ u ở đầu xương) |
| khoá | 𩸄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: văn
| văn | 文: | văn chương |
| văn | 炆: | |
| văn | 紋: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 纹: | văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân) |
| văn | 聞: | kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |
| văn | 闻: | kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi) |
| văn | 雯: | văn (mây có vân) |

Tìm hình ảnh cho: khoá văn Tìm thêm nội dung cho: khoá văn
