Từ: khoá văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoávăn

Dịch khoá văn sang tiếng Trung hiện đại:

课文。《教科书中的正文(区别于注释和习题等)。》
bài khoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá

khoá𱚉: 
khoá:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
khoá:khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:khoá (chỗ u ở đầu xương)
khoá𩸄: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)
khoá văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoá văn Tìm thêm nội dung cho: khoá văn