Từ: 被袋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被袋:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 袋

Nghĩa của 被袋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèidài] túi ống (đựng mền, quần áo khi đi du lịch)。旅行时装被褥、衣物等用的圆筒形的袋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋

đãy袋:cái đãy
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
被袋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被袋 Tìm thêm nội dung cho: 被袋