Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 被袋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèidài] túi ống (đựng mền, quần áo khi đi du lịch)。旅行时装被褥、衣物等用的圆筒形的袋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袋
| đãy | 袋: | cái đãy |
| đại | 袋: | bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo) |

Tìm hình ảnh cho: 被袋 Tìm thêm nội dung cho: 被袋
