Từ: 客体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客体 trong tiếng Trung hiện đại:

[kètǐ] 1. khách thể; đồ vật; vật thể; vật khách quan。哲学上指主体以外的客观事物,是主体认识和实线的对象。
2. đối tượng。 法律上指主体的权利和义务所指向的对象,包括物品, 行为等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
客体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客体 Tìm thêm nội dung cho: 客体