Cao su chống va đập cửa

Từ: 朋比为奸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朋比为奸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朋比为奸 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngbǐwéijiān] Hán Việt: BẰNG TỈ VI GIAN
kéo bè kéo cánh làm việc xấu; cấu kết với nhau làm việc xấu。互相勾结干坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng:bằng hữu
bẵng:bỏ bẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm
朋比为奸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朋比为奸 Tìm thêm nội dung cho: 朋比为奸