Từ: 包衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāoyī] 1. bao con nhộng; quả nang; bao vỏ。包裹丸、片剂药物的肠衣、糖衣等。
2. trấu; vỏ trấu; lá bao; vỏ khô。指长在玉米果穗外的苞叶。
3. nô bộc。奴仆(满语"包衣阿哈"的省略语)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
包衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包衣 Tìm thêm nội dung cho: 包衣