Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 包衣 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāoyī] 1. bao con nhộng; quả nang; bao vỏ。包裹丸、片剂药物的肠衣、糖衣等。
2. trấu; vỏ trấu; lá bao; vỏ khô。指长在玉米果穗外的苞叶。
3. nô bộc。奴仆(满语"包衣阿哈"的省略语)。
2. trấu; vỏ trấu; lá bao; vỏ khô。指长在玉米果穗外的苞叶。
3. nô bộc。奴仆(满语"包衣阿哈"的省略语)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |

Tìm hình ảnh cho: 包衣 Tìm thêm nội dung cho: 包衣
