Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 当晚 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàngwǎn] tối hôm đó; buổi tối hôm đó; tối cùng ngày。本天的晚上;同一天的晚上。
早晨进城,当晚就赶回来了。
sáng sớm vào thành, tối hôm đó trở về.
早晨进城,当晚就赶回来了。
sáng sớm vào thành, tối hôm đó trở về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |

Tìm hình ảnh cho: 当晚 Tìm thêm nội dung cho: 当晚
