Từ: 有空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有空 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒukōng] rỗi; rãnh; có thời gian。有空闲、余暇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
有空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有空 Tìm thêm nội dung cho: 有空