Từ: 逼命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼命 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīmìng] 1. đe doạ; hăm doạ。指不顾人死活地紧逼。
2. thúc bách; thúc ép。比喻催促得十分紧急,使人感到紧张,难以应付。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
逼命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼命 Tìm thêm nội dung cho: 逼命