Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满堂红 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满堂红:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满堂红 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎntánghóng] 1. tràn ngập không khí phấn khởi; khắp nơi thịnh vượng。形容全面胜利或到处兴旺。
2. cây hoa tường vy。紫薇的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
满堂红 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满堂红 Tìm thêm nội dung cho: 满堂红