Từ: 得宠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得宠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得宠 trong tiếng Trung hiện đại:

[déchǒng] được sủng ái; được cưng chiều (mang ý xấu)。受宠爱(含贬义)。
君主昏庸,奸臣得宠。
vua hôn quân gian thần được sủng ái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái
得宠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得宠 Tìm thêm nội dung cho: 得宠