Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 国际共管 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际共管:
Nghĩa của 国际共管 trong tiếng Trung hiện đại:
[guójìgòngguǎn] công quản quốc tế。由两个或两个以上的国家共同统治或管理某一地区、国家或某一国家的部分领土。简称共管。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 际
| tế | 际: | tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 国际共管 Tìm thêm nội dung cho: 国际共管
