Từ: 音响 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 音响:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 音响 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnxiǎng] 1. âm thanh; giọng。声音(多就声音所产生的效果说)。
剧场音响条件很好。
điều kiện âm thanh của rạp hát rất tốt.
2. âm hưởng。录音机、电唱机、收音机及扩音器等的统称。
组合音响
tổ hợp âm hưởng; tổ hợp âm thanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 响

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hắng:đằng hắng, hắng giọng
音响 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 音响 Tìm thêm nội dung cho: 音响