Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 音响 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnxiǎng] 1. âm thanh; giọng。声音(多就声音所产生的效果说)。
剧场音响条件很好。
điều kiện âm thanh của rạp hát rất tốt.
2. âm hưởng。录音机、电唱机、收音机及扩音器等的统称。
组合音响
tổ hợp âm hưởng; tổ hợp âm thanh
剧场音响条件很好。
điều kiện âm thanh của rạp hát rất tốt.
2. âm hưởng。录音机、电唱机、收音机及扩音器等的统称。
组合音响
tổ hợp âm hưởng; tổ hợp âm thanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |

Tìm hình ảnh cho: 音响 Tìm thêm nội dung cho: 音响
