Từ: 一切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất thiết, nhất thế
Đồng loạt, nhất lệ, nhất luật.
◇Ngũ đại sử bình thoại 話:
Thử đẳng hư văn, nghi nhất thiết cách bãi
文, 罷 (Chu sử , Quyển thượng) Những hạng này chỉ là văn hão không thiết thực, nên một loạt bãi bỏ hết.Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ư thị liên dạ phân phái các hạng chấp sự nhân dịch, tịnh dự bị nhất thiết ứng dụng phan giang đẳng vật
役, 物 (Đệ lục thập tứ hồi) Ngay đêm đó, cắt đặt các người coi việc, cũng như sắp sẵn tất cả các thứ cần dùng như phướn, cán cờ, vân vân.

Nghĩa của 一切 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīqiè] 1. tất cả; hết thảy。全部的。
调动一切积极因素。
phát huy mọi nhân tố tích cực.
2. mọi; toàn bộ。全部的事物。
人民的利益高于一切
lợi ích của nhân dân cao hơn tất cả.
夜深了,田野里的一切都是那么静。
trong đêm tối, toàn bộ cánh đồng đều yên tĩnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
一切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一切 Tìm thêm nội dung cho: 一切