Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bao xa
Thuê cả chuyến xe.
Nghĩa của 包车 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāochē] 1. xe cho thuê。指为专门用途而租用的车。
2. xe thuê sử dụng; xe bao。个人或机关团体定期租用的人力车或机动车。
2. xe thuê sử dụng; xe bao。个人或机关团体定期租用的人力车或机动车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 車
| se | 車: | se da (khô da) |
| xa | 車: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
| xơ | 車: | xơ rơ (rã rời) |
| xế | 車: | tài xế |

Tìm hình ảnh cho: 包車 Tìm thêm nội dung cho: 包車
