Từ: 包車 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包車:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bao xa
Thuê cả chuyến xe.

Nghĩa của 包车 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāochē] 1. xe cho thuê。指为专门用途而租用的车。
2. xe thuê sử dụng; xe bao。个人或机关团体定期租用的人力车或机动车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 車

se:se da (khô da)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xe:xe cộ, xe đất
:xơ rơ (rã rời)
xế:tài xế
包車 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包車 Tìm thêm nội dung cho: 包車