Từ: ghi có có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghi có:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghi

Dịch ghi có sang tiếng Trung hiện đại:

贷列; 贷方 《簿记账户的右方, 记载资产的减少, 负债的增加和净值的增加(跟"收方"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi

ghi𪟕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𪡴:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥶂:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𥱬:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi󰐤:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫂮:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
ghi𫍕:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
ghi có tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghi có Tìm thêm nội dung cho: ghi có