Từ: 化学方程式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学方程式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 化 • 学 • 方 • 程 • 式

Nghĩa của 化学方程式 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuéfāngchéngshì] phương trình hoá học。用化学式表明化学反应的式子。化学方程式中,反应物的化学式写在左边,生成物的化学式写在右边,中间用等号连接,各元素在两侧的原子数相等。如N2+3H2=2NH3。也叫化学反应式。简 称方程式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá化:goá bụa
hoa化:hoa tiền (tiêu)
hoá化:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé化: 
huế化:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành程: 
trình程:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
化学方程式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学方程式 Tìm thêm nội dung cho: 化学方程式