Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曰, chiết tự chữ VIẾT, VÍT, VẤT, VẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曰:
曰
Pinyin: yue1;
Việt bính: joek6 jyut6;
曰 viết
Nghĩa Trung Việt của từ 曰
(Động) Nói, hỏi, đáp.◇Luận Ngữ 論語: Tử viết: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ 子曰: 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
(Động) Gọi là.
◇Thư Kinh 書經: Ngũ hành: nhất viết thủy, nhị viết hỏa, tam viết mộc, tứ viết kim, ngũ viết thổ 五行: 一曰水, 二曰火, 三曰木, 四曰金, 五曰土 (Hồng phạm 洪範) Ngũ hành: thứ nhất gọi là Thủy, thứ hai gọi là Hỏa, thứ ba gọi là Mộc, thứ tư gọi là Kim, thứ năm gọi là Thổ.
(Trợ) Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã đông viết quy 我東曰歸 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta ở đông về.
viết, như "viết thiếp, bộ viết" (vhn)
vất, như "vất đi" (btcn)
vết, như "dấu vết" (btcn)
vít, như "vít lại" (btcn)
Nghĩa của 曰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuē]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 4
Hán Việt: VIẾT
1. nói; rằng。说。
孔子曰 。
Khổng Tử nói.
2. gọi là; đặt tên。叫做。
名之曰 农民学校(给它个名字,叫做农民学校)。
đặt tên là trường nông dân.
Số nét: 4
Hán Việt: VIẾT
1. nói; rằng。说。
孔子曰 。
Khổng Tử nói.
2. gọi là; đặt tên。叫做。
名之曰 农民学校(给它个名字,叫做农民学校)。
đặt tên là trường nông dân.
Chữ gần giống với 曰:
曰,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曰
| viết | 曰: | viết thiếp, bộ viết |
| vít | 曰: | vít lại |
| vất | 曰: | vất đi |
| vết | 曰: | dấu vết |
Gới ý 13 câu đối có chữ 曰:

Tìm hình ảnh cho: 曰 Tìm thêm nội dung cho: 曰
