Chữ 曰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曰, chiết tự chữ VIẾT, VÍT, VẤT, VẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曰:

曰 viết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曰

Chiết tự chữ viết, vít, vất, vết bao gồm chữ 曰 丶 hoặc 曰 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 曰 cấu thành từ 2 chữ: 曰, 丶
  • viết, vít, vất, vết
  • chủ
  • 2. 曰 cấu thành từ 2 chữ: 曰, 一
  • viết, vít, vất, vết
  • nhất, nhắt, nhứt
  • viết [viết]

    U+66F0, tổng 4 nét, bộ Viết 曰
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue1;
    Việt bính: joek6 jyut6;

    viết

    Nghĩa Trung Việt của từ 曰

    (Động) Nói, hỏi, đáp.
    ◇Luận Ngữ
    : Tử viết: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ : , (Học nhi ) Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

    (Động)
    Gọi là.
    ◇Thư Kinh : Ngũ hành: nhất viết thủy, nhị viết hỏa, tam viết mộc, tứ viết kim, ngũ viết thổ : , , , , (Hồng phạm ) Ngũ hành: thứ nhất gọi là Thủy, thứ hai gọi là Hỏa, thứ ba gọi là Mộc, thứ tư gọi là Kim, thứ năm gọi là Thổ.

    (Trợ)
    Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu.
    ◇Thi Kinh : Ngã đông viết quy (Bân phong , Đông san ) Ta ở đông về.

    viết, như "viết thiếp, bộ viết" (vhn)
    vất, như "vất đi" (btcn)
    vết, như "dấu vết" (btcn)
    vít, như "vít lại" (btcn)

    Nghĩa của 曰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuē]Bộ: 曰 - Viết
    Số nét: 4
    Hán Việt: VIẾT
    1. nói; rằng。说。
    孔子曰 。
    Khổng Tử nói.
    2. gọi là; đặt tên。叫做。
    名之曰 农民学校(给它个名字,叫做农民学校)。
    đặt tên là trường nông dân.

    Chữ gần giống với 曰:

    ,

    Chữ gần giống 曰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曰 Tự hình chữ 曰 Tự hình chữ 曰 Tự hình chữ 曰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曰

    viết:viết thiếp, bộ viết
    vít:vít lại
    vất:vất đi
    vết:dấu vết

    Gới ý 13 câu đối có chữ 曰:

    Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

    Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

    曰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曰 Tìm thêm nội dung cho: 曰