Chữ 牐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牐, chiết tự chữ SÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牐:

牐 sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牐

Chiết tự chữ sáp bao gồm chữ 片 臿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牐 cấu thành từ 2 chữ: 片, 臿
  • phiến, phiện
  • sáp
  • sáp [sáp]

    U+7250, tổng 13 nét, bộ Phiến 片
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha2, cong1;
    Việt bính: zaap6;

    sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 牐

    (Danh) Ván ngăn, ngày xưa chỉ tấm cửa treo ngoài cổng thành.
    § Ngày xưa dùng như sạp
    .
    sáp, như "sáp (ván ngăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 牐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhá]Bộ: 片- Phiến
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    xem "闸"。同"闸"。

    Chữ gần giống với 牐:

    , , ,

    Chữ gần giống 牐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牐 Tự hình chữ 牐 Tự hình chữ 牐 Tự hình chữ 牐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牐

    sáp:sáp (ván ngăn)
    牐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牐 Tìm thêm nội dung cho: 牐