Từ: thỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ thỉnh:

珽 thỉnh请 thỉnh, tính請 thỉnh, tình

Đây là các chữ cấu thành từ này: thỉnh

thỉnh [thỉnh]

U+73FD, tổng 10 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ting4, ting3;
Việt bính: ting5;

thỉnh

Nghĩa Trung Việt của từ 珽

(Danh) Cái hốt bằng ngọc của vua cầm.

Nghĩa của 珽 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐĨNH
cái hốt ngọc。玉笏。

Chữ gần giống với 珽:

, , ,

Chữ gần giống 珽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珽 Tự hình chữ 珽 Tự hình chữ 珽 Tự hình chữ 珽

thỉnh, tính [thỉnh, tính]

U+8BF7, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 請;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: cing2;

thỉnh, tính

Nghĩa Trung Việt của từ 请

Giản thể của chữ .
thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (gdhn)

Nghĩa của 请 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (請)
[qíng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: THỈNH
1. thỉnh cầu; xin。请求。
请教。
thỉnh giáo.
请假。
xin nghỉ.
请人帮忙。
nhờ người giúp đỡ.
你可以请他给你开个书目。
bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
2. mời。邀请;聘请。
请客。
mời khách.
请医生。
mời bác sĩ.
请人做报告。
mời người báo cáo.
3. xin mời; kính mời (cung kính)。敬辞,用于希望对方做某事。
您请坐。
mời ngài ngồi.
请准时出席。
xin mời đến dự đúng giờ.
4. sắm đồ cúng。旧时指买香烛、纸马、佛龛等。
Từ ghép:
请安 ; 请便 ; 请春客 ; 请假 ; 请柬 ; 请教 ; 请君入瓮 ; 请客 ; 请命 ; 请求 ; 请示 ; 请帖 ; 请托 ; 请问 ; 请降 ; 请缨 ; 请援 ; 请愿 ; 请罪

Chữ gần giống với 请:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 请

,

Chữ gần giống 请

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请 Tự hình chữ 请

thỉnh, tình [thỉnh, tình]

U+8ACB, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: ceng2 cing2
1. [聘請] sính thỉnh 2. [呈請] trình thỉnh;

thỉnh, tình

Nghĩa Trung Việt của từ 請

(Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu.
◎Như: thỉnh cầu
cầu xin, thỉnh giả xin phép nghỉ việc.

(Động)
Yết kiến, bái kiến.
◎Như: thỉnh đại phu yết kiến đại phu.

(Động)
Mời.
◎Như: thỉnh khách mời khách, yến thỉnh mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.

(Động)
Báo cho biết (đối với bậc trên).
◎Như: trình thỉnh trình báo.

(Động)
Hỏi.
◇Liêu trai chí dị : Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim , (Vương Thành ) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.

(Động)
Thăm hầu.
◎Như: thỉnh an hỏi thăm xem có được bình yên không.
◇Sử Kí : Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa , (Lịch Sanh Lục Giả truyện ) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.

(Động)
Nghênh, rước (thần, Phật).
◎Như: thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.

(Phó)
Dùng làm kính từ.
◎Như: thỉnh giáo xin dạy bảo cho, thỉnh thị xin chỉ bảo cho.Một âm là tình.

(Danh)
Tình hình, trạng huống.
§ Thông tình .

thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thín, như "nhẵn thín" (btcn)
thinh, như "làm thinh, lặng thinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 請:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 請

,

Chữ gần giống 請

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請 Tự hình chữ 請

Dịch thỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

《为了某事而请求。》
《请求。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉnh

thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
thỉnh:thỉnh cầu; thủng thỉnh
thỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thỉnh Tìm thêm nội dung cho: thỉnh