Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ thỉnh:
Pinyin: ting4, ting3;
Việt bính: ting5;
珽 thỉnh
Nghĩa Trung Việt của từ 珽
(Danh) Cái hốt bằng ngọc của vua cầm.Nghĩa của 珽 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐng]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: ĐĨNH
cái hốt ngọc。玉笏。
Số nét: 10
Hán Việt: ĐĨNH
cái hốt ngọc。玉笏。
Tự hình:

U+8BF7, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 請;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: cing2;
请 thỉnh, tính
thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (gdhn)
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: cing2;
请 thỉnh, tính
Nghĩa Trung Việt của từ 请
Giản thể của chữ 請.thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (gdhn)
Nghĩa của 请 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (請)
[qíng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: THỈNH
1. thỉnh cầu; xin。请求。
请教。
thỉnh giáo.
请假。
xin nghỉ.
请人帮忙。
nhờ người giúp đỡ.
你可以请他给你开个书目。
bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
2. mời。邀请;聘请。
请客。
mời khách.
请医生。
mời bác sĩ.
请人做报告。
mời người báo cáo.
3. xin mời; kính mời (cung kính)。敬辞,用于希望对方做某事。
您请坐。
mời ngài ngồi.
请准时出席。
xin mời đến dự đúng giờ.
4. sắm đồ cúng。旧时指买香烛、纸马、佛龛等。
Từ ghép:
请安 ; 请便 ; 请春客 ; 请假 ; 请柬 ; 请教 ; 请君入瓮 ; 请客 ; 请命 ; 请求 ; 请示 ; 请帖 ; 请托 ; 请问 ; 请降 ; 请缨 ; 请援 ; 请愿 ; 请罪
[qíng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: THỈNH
1. thỉnh cầu; xin。请求。
请教。
thỉnh giáo.
请假。
xin nghỉ.
请人帮忙。
nhờ người giúp đỡ.
你可以请他给你开个书目。
bạn có thể xin anh ấy cho bạn mở một số thư mục.
2. mời。邀请;聘请。
请客。
mời khách.
请医生。
mời bác sĩ.
请人做报告。
mời người báo cáo.
3. xin mời; kính mời (cung kính)。敬辞,用于希望对方做某事。
您请坐。
mời ngài ngồi.
请准时出席。
xin mời đến dự đúng giờ.
4. sắm đồ cúng。旧时指买香烛、纸马、佛龛等。
Từ ghép:
请安 ; 请便 ; 请春客 ; 请假 ; 请柬 ; 请教 ; 请君入瓮 ; 请客 ; 请命 ; 请求 ; 请示 ; 请帖 ; 请托 ; 请问 ; 请降 ; 请缨 ; 请援 ; 请愿 ; 请罪
Dị thể chữ 请
請,
Tự hình:

U+8ACB, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 请;
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: ceng2 cing2
1. [聘請] sính thỉnh 2. [呈請] trình thỉnh;
請 thỉnh, tình
◎Như: thỉnh cầu 請求 cầu xin, thỉnh giả 請假 xin phép nghỉ việc.
(Động) Yết kiến, bái kiến.
◎Như: thỉnh đại phu 請大夫 yết kiến đại phu.
(Động) Mời.
◎Như: thỉnh khách 請客 mời khách, yến thỉnh 宴請 mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
(Động) Báo cho biết (đối với bậc trên).
◎Như: trình thỉnh 呈請 trình báo.
(Động) Hỏi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim 王請直, 答以千金 (Vương Thành 王成) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
(Động) Thăm hầu.
◎Như: thỉnh an 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không.
◇Sử Kí 史記: Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa 陸生往請, 直入坐 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
(Động) Nghênh, rước (thần, Phật).
◎Như: thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước 請了一尊佛像回家去供著 rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
(Phó) Dùng làm kính từ.
◎Như: thỉnh giáo 請教 xin dạy bảo cho, thỉnh thị 請示 xin chỉ bảo cho.Một âm là tình.
(Danh) Tình hình, trạng huống.
§ Thông tình 情.
thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thín, như "nhẵn thín" (btcn)
thinh, như "làm thinh, lặng thinh" (gdhn)
Pinyin: qing3, qing4, qing1, qing2;
Việt bính: ceng2 cing2
1. [聘請] sính thỉnh 2. [呈請] trình thỉnh;
請 thỉnh, tình
Nghĩa Trung Việt của từ 請
(Động) Xin, cầu xin, khẩn cầu.◎Như: thỉnh cầu 請求 cầu xin, thỉnh giả 請假 xin phép nghỉ việc.
(Động) Yết kiến, bái kiến.
◎Như: thỉnh đại phu 請大夫 yết kiến đại phu.
(Động) Mời.
◎Như: thỉnh khách 請客 mời khách, yến thỉnh 宴請 mời tiệc, đặt tiệc khoản đãi.
(Động) Báo cho biết (đối với bậc trên).
◎Như: trình thỉnh 呈請 trình báo.
(Động) Hỏi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vương thỉnh trực, đáp dĩ thiên kim 王請直, 答以千金 (Vương Thành 王成) Vương tử hỏi giá bao nhiêu, đáp một ngàn lạng vàng.
(Động) Thăm hầu.
◎Như: thỉnh an 請安 hỏi thăm xem có được bình yên không.
◇Sử Kí 史記: Lục Sanh vãng thỉnh, trực nhập tọa 陸生往請, 直入坐 (Lịch Sanh Lục Giả truyện 酈生陸賈傳) Lục Giả đến thăm, vào thẳng chỗ ngồi.
(Động) Nghênh, rước (thần, Phật).
◎Như: thỉnh liễu nhất tôn phật tượng hồi gia khứ cung trước 請了一尊佛像回家去供著 rước được một pho tượng Phật về nhà để thờ cúng.
(Phó) Dùng làm kính từ.
◎Như: thỉnh giáo 請教 xin dạy bảo cho, thỉnh thị 請示 xin chỉ bảo cho.Một âm là tình.
(Danh) Tình hình, trạng huống.
§ Thông tình 情.
thỉnh, như "thỉnh cầu; thủng thỉnh" (vhn)
thảnh, như "thảnh thơi" (btcn)
thín, như "nhẵn thín" (btcn)
thinh, như "làm thinh, lặng thinh" (gdhn)
Chữ gần giống với 請:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 請
请,
Tự hình:

Dịch thỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
告 《为了某事而请求。》请 《请求。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thỉnh
| thỉnh | 請: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |
| thỉnh | 请: | thỉnh cầu; thủng thỉnh |

Tìm hình ảnh cho: thỉnh Tìm thêm nội dung cho: thỉnh
