Chữ 怆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怆, chiết tự chữ SẢNG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怆:

怆 sảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 怆

Chiết tự chữ sảng, thương bao gồm chữ 心 仓 hoặc 忄 仓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怆 cấu thành từ 2 chữ: 心, 仓
  • tim, tâm, tấm
  • thương, thảng
  • 2. 怆 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 仓
  • tâm
  • thương, thảng
  • sảng [sảng]

    U+6006, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 愴;
    Pinyin: chuang4;
    Việt bính: cong3;

    sảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 怆

    Giản thể của chữ .

    sảng, như "sảng (thương xót)" (gdhn)
    thương, như "thương cảm ; nhà thương" (gdhn)

    Nghĩa của 怆 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (愴)
    [chuàng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 8
    Hán Việt: THƯƠNG

    đau buồn; hối hận; ăn năn; hối tiếc; âu sầu; buồn rầu。 悲伤。
    凄怆。
    thê thảm。
    悲怆。
    bi thương.
    Từ ghép:
    怆然 ; 怆痛

    Chữ gần giống với 怆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

    Dị thể chữ 怆

    ,

    Chữ gần giống 怆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怆 Tự hình chữ 怆 Tự hình chữ 怆 Tự hình chữ 怆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怆

    sảng:sảng (thương xót)
    thương:thương cảm ; nhà thương
    怆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怆 Tìm thêm nội dung cho: 怆