Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 北方方言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北方方言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北方方言 trong tiếng Trung hiện đại:

[běifāngfàngyán] 1. phương ngôn phương bắc; tiếng miền bắc。北方话。
2. thổ ngữ phương bắc (Mỹ)。在美国从新泽西中部伸向西北,越过宾夕法尼亚的北部诸县,并且通过俄亥俄北部、印第安纳和伊利诺斯的一条线以北地区讲的英语方言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
北方方言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北方方言 Tìm thêm nội dung cho: 北方方言