Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 标称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标称 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāochēng] nhãn sản phẩm (ghi rõ quy cách, chỉ số...)。产品上标明的(规格、数值等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
标称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标称 Tìm thêm nội dung cho: 标称