Từ: 枝水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枝水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi thủy
Dòng nước nhánh. § Cũng gọi là
chi lưu
. ◇Quản Tử 子:
Thủy hữu đại tiểu, hựu hữu viễn cận, thủy chi xuất ư san nhi lưu nhập ư hải giả, mệnh viết kinh thủy; thủy biệt ư tha thủy, nhập ư đại thủy cập hải giả, mệnh viết chi thủy
小, 近, 者, ; , 者, (Đạc địa 地).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
枝水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枝水 Tìm thêm nội dung cho: 枝水