Cao su chống va đập cửa

Từ: 壁挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壁挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìguà] treo tường。悬挂在墙上的工艺美术品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
壁挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁挂 Tìm thêm nội dung cho: 壁挂