Cao su chống va đập cửa

Từ: tứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ tứ:

四 tứ伺 tí, tứ咀 trớ, tứ泗 tứ驷 tứ剚 chí, tứ恣 tứ, thư笥 tứ赐 tứ孶 tư, tứ肆 tứ, thích賜 tứ駟 tứ儩 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứ

tứ [tứ]

U+56DB, tổng 5 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: sei3 si3
1. [眼空四海] nhãn không tứ hải 2. [四維] tứ duy 3. [四生] tứ sinh, tứ sanh;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 四

(Danh) Bốn.
◇Nguyễn Du
: Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật (Thu chí ) Cảnh đẹp bốn mùa chẳng được bao ngày.

(Danh)
Một kí hiệu nhạc thời cổ.

(Danh)
Họ Tứ.

(Tính)
Thứ tư.
◎Như: tứ niên cấp bậc năm thứ tư, tứ phẩm quan phẩm quan hạng tư.

tứ, như "tứ bề" (vhn)
tớ, như "thầy tớ" (btcn)
tư, như "điếu thứ tư" (btcn)

Nghĩa của 四 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 5
Hán Việt: TỨ
1. bốn。数目,三加一后所得。参看〖数字〗。
2. họ Tứ。(Ś)姓。
3. Tứ (nốt nhạc trong nhạc dân tộc tương đương với số 6 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"6"。 参看〖工尺〗。
Từ ghép:
四...八... ; 四边 ; 四边形 ; 四不像 ; 四处 ; 四大皆空 ; 四叠体 ; 四方 ; 四方 ; 四方步 ; 四分五裂 ; 四伏 ; 四海 ; 四合房 ; 四呼 ; 四胡 ; 四环素 ; 四季 ; 四季豆 ; 四季海棠 ; 四郊 ; 四脚蛇 ; 四近 ; 四联单 ; 四邻 ; 四六风 ; 四六体 ; 四面 ; 四面楚歌 ; 四拇指 ; 四旁 ; 四平八稳 ; 四散 ; 四舍五入 ; 四声 ; 四时 ; 四书 ; 四体 ; 四外 ; 四围 ; 四下里 ; 四仙桌 ; 四乡 ; 四言诗 ; 四野 ; 四则 ; 四肢 ; 四至 ; 四周 ; 四周围

Chữ gần giống với 四:

, , , ,

Dị thể chữ 四

,

Chữ gần giống 四

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四

tí, tứ [tí, tứ]

U+4F3A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: zi6
1. [伺候] tứ hậu 2. [伺隙] tí khích;

tí, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 伺

(Động) Dò xét, rình.
◇Liêu trai chí dị
: Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí (Hương Ngọc ) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.

(Động)
Trông chờ.
§ Ta quen đọc là tứ.

tí, như "tí (chăm sóc)" (gdhn)
tứ, như "tứ cơ (chờ dịp)" (gdhn)

Nghĩa của 伺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TỨ
hầu hạ。见〖伺候〗。
Ghi chú: 另见sì。
Từ ghép:
伺候
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỨ
quan sát; rình; chờ đợi。观察;守候。
Ghi chú: 另见ć。
窥伺。
dòm ngó; rình rập.
伺隙。
rình sơ hở.
伺机。
chờ thời cơ.

Chữ gần giống với 伺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺

trớ, tứ [trớ, tứ]

U+5480, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju3, zu3;
Việt bính: zeoi2;

trớ, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 咀

(Động) Nhấm, nhai.
◎Như: trớ tước
nhấm nhai.
◇Pháp Hoa Kinh : Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.

(Động)
Nghiền ngẫm, thưởng thức.
§ Ghi chú: Còn đọc là tứ.

thở, như "thở than" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
chớ, như "nôn chớ" (gdhn)
nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
trớ, như "trớ trêu" (gdhn)

Nghĩa của 咀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ

Chữ gần giống với 咀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咀

, ,

Chữ gần giống 咀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀

tứ [tứ]

U+6CD7, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, peng1;
Việt bính: si3;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 泗

(Danh) Sông Tứ.
◇Nguyễn Du
: Ngô Điếm kiều thông Tứ thủy ba (Liễu Hạ Huệ mộ ) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

(Danh)
Nước mũi.
◇Đỗ Phủ : Bằng hiên thế tứ lưu (Đăng Nhạc Dương lâu ) Tựa hiên, nước mắt nước mũi chảy.

tứa, như "tứa nước miếng" (vhn)
tứ, như "tứ (sông Tứ)" (btcn)

Nghĩa của 泗 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỨ
nước mũi。鼻涕。
Từ ghép:
泗州戏

Chữ gần giống với 泗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗

tứ [tứ]

U+9A77, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駟;
Pinyin: si4;
Việt bính: si3;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 驷

Giản thể của chữ .
tứ, như "tứ mã" (gdhn)

Nghĩa của 驷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駟)
[sì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. xe tứ mã。驷马。
2. ngựa。马。
Từ ghép:
驷马

Chữ gần giống với 驷:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驷

,

Chữ gần giống 驷

, , , , , , , 驿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷

chí, tứ [chí, tứ]

U+525A, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4;
Việt bính: si6 zi3;

chí, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 剚

(Động) Cắm dao, cắm vào.
◇Tô Mạn Thù
: Như chí dư dĩ nhận dã (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Lòng như dao cắt.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tứ.

Nghĩa của 剚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倳)
[zì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TRỊ
đâm; thọc (bằng dao)。用刀刺进去。

Chữ gần giống với 剚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚

tứ, thư [tứ, thư]

U+6063, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4, ci1;
Việt bính: ci3 zi1 zi3
1. [恣睢] thư tuy;

tứ, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 恣

(Động) Phóng túng, buông thả.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng , (Đệ nhất hồi ) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).Một âm là thư.
§ Xem thư tuy .

thư, như "thư (tha hồ)" (gdhn)
tứ, như "tứ (tha hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 恣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện

2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为

Chữ gần giống với 恣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣

tứ [tứ]

U+7B25, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 笥

(Danh) Sọt vuông, thùng vuông.
◇Liêu trai chí dị
: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn , (Thâu đào ) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.

Nghĩa của 笥 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TỨ
hộp tre vuông。盛饭或盛衣物的方形竹器。

Chữ gần giống với 笥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥

tứ [tứ]

U+8D50, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賜;
Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: ci3;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 赐

Giản thể của chữ .
tứ, như "ân tứ" (gdhn)

Nghĩa của 赐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賜)
[cì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; dành cho; được。赏赐。
赐 予。
ban tặng.
请即赐 复(要求回信的客套话)。
mong được hồi âm ngay.
2. quà; quà tặng (lời nói kính trọng)。敬辞,指所受的礼物。
厚赐 受之有愧。
nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.
Từ ghép:
赐教 ; 赐予

Chữ gần giống với 赐:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 赐

,

Chữ gần giống 赐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐

tư, tứ [tư, tứ]

U+5B76, tổng 13 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1 zi3;

tư, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 孶


§ Xưa dùng như
.

Chữ gần giống với 孶:

,

Chữ gần giống 孶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶

tứ, thích [tứ, thích]

U+8086, tổng 13 nét, bộ Duật 聿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, ti4;
Việt bính: sei3 si3;

tứ, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 肆

(Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán.
◎Như: trà tứ
quán nước, tửu tứ hàng rượu.

(Danh)
Bốn, tục mượn dùng thay chữ tứ gọi là chữ tứ kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.

(Danh)
Họ Tứ.

(Động)
Buông thả, phóng túng.
◎Như: tứ vô kị đạn phóng túng không kiêng sợ.
◇Hàn Dũ : Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.

(Động)
Phơi bày, bày ra, bêu.
◎Như: tứ diên thiết tịch bày thiết yến tiệc.
◇Luận Ngữ : Ngô lực do năng tứ chư thị triều (Hiến vấn ) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.

(Động)
Duỗi ra, mở rộng ra.
◇Kê Khang : Ngâm vịnh dĩ tứ chí (Cầm phú , Tự ) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.

(Tính)
Mặc ý, tùy ý.
◎Như: túng tứ buông thả, không gò bó, phóng tứ phóng túng.(Liên) Bèn.(Liên) Nên, cho nên.

(Phó)
Hết, cùng cực.
◎Như: tứ lực hết sức, tứ mục nhi vọng chăm chú nhìn.

(Phó)
Rất.

(Phó)
Tha hồ, tùy tiện.
◎Như: tứ ngược ngang ngược tùy tiện, tứ ẩm uống tha hồ.
◇Nguyễn Trãi : Hải giác thiên nhai tứ ý ngao (Chu trung ngẫu thành ) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.
tứ, như "tứ sắc" (gdhn)

Nghĩa của 肆 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 13
Hán Việt: TỨ
1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
放肆
buông thả
大肆攻击
công kích bừa bãi
2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
茶楼酒肆
hàng rượu quán trà
Từ ghép:
肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意

Chữ gần giống với 肆:

, , , ,

Dị thể chữ 肆

,

Chữ gần giống 肆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆

tứ [tứ]

U+8CDC, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ci4, si4;
Việt bính: ci3
1. [恩賜] ân tứ 2. [拜賜] bái tứ 3. [給賜] cấp tứ 4. [下賜] hạ tứ;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 賜

(Động) Ban cho.
◎Như: hạ tứ
ban cho kẻ dưới, sủng tứ vua yêu mà ban cho.
◇Thủy hử truyện : Tứ dữ nhất phó y giáp (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.

(Động)
Cầu xin (lời tôn kính).
◎Như: tứ giáo xin chỉ dạy.

(Danh)
Ơn huệ.
◇Luận Ngữ : Dân đáo vu kim thụ kì tứ (Hiến vấn ) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn.

(Danh)
Hết.
§ Thông tứ .
◎Như: cuối bức thư nói dục ngôn bất tứ muốn nói chẳng hết lời.
tứ, như "ân tứ" (vhn)

Chữ gần giống với 賜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賜

,

Chữ gần giống 賜

, 貿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜

tứ [tứ]

U+99DF, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si4;
Việt bính: si3;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 駟

(Danh) Cỗ xe bốn ngựa.
◎Như: nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy
, một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp.

(Danh)
Ngựa.
◇Mặc Tử : Nhân chi sanh hồ địa thượng chi vô kỉ hà dã, thí chi do tứ trì nhi quá khích dã , (Kiêm ái hạ ) Đời người ta ở trên mặt đất chẳng là bao lâu, ví như ngựa chạy qua kẽ hở vậy.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị ngày xưa dùng đếm số cỗ xe bốn ngựa kéo.
§ Tương đương với lượng . (2) Đơn vị ngày xưa đếm số ngựa, bốn con ngựa là một tứ.
◇Luận Ngữ : Tề Cảnh Công hữu mã thiên tứ (Quý thị ) Tề Cảnh Công có bốn ngàn con ngựa.

(Danh)
Họ Tứ.

(Động)
Cưỡi.
◇Khuất Nguyên : Tứ ngọc cầu dĩ thừa ê hề, khạp ai phong dư thượng chinh , (Li Tao ) Ta cưỡi con Ngọc Cầu hoặc con Phượng Hoàng hề, vụt theo trận gió mà lên trời.
tứ, như "tứ mã" (vhn)

Chữ gần giống với 駟:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駟

,

Chữ gần giống 駟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟

tứ [tứ]

U+5129, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci3;

tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 儩

(Danh) Hết.
◎Như: bất tứ
không hết lời (dùng trong thư từ).
§ Thường viết chữ tứ .

Chữ gần giống với 儩:

, , , , , , , , 𠐞,

Dị thể chữ 儩

𰂭,

Chữ gần giống 儩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 儩 Tự hình chữ 儩 Tự hình chữ 儩 Tự hình chữ 儩

Dịch tứ sang tiếng Trung hiện đại:

赐。《赏赐。》ân tứ
恩赐。 伺。《在人身边供使唤, 照料饮食起居。》
肆。《铺子。》
thị tứ
市肆。 四。《数目, 三加一后所得。》
恣。《放纵; 没有拘束。》
驷。《驷马; 同拉一辆车的四匹马。》
Tứ
《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"6"。 参看〖工尺〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ:tứ cơ (chờ dịp)
tứ:tứ bề
tứ:tứ (tư tưởng)
tứ:tứ (tha hồ)
tứ:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ:tứ sắc
tứ:ân tứ
tứ:ân tứ
tứ:tứ mã
tứ:tứ mã

Gới ý 15 câu đối có chữ tứ:

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

tứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tứ Tìm thêm nội dung cho: tứ