Từ: tứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ tứ:

四 tứ • 伺 tí, tứ • 咀 trớ, tứ • 泗 tứ • 驷 tứ • 剚 chí, tứ • 恣 tứ, thư • 笥 tứ • 赐 tứ • 孶 tư, tứ • 肆 tứ, thích • 賜 tứ • 駟 tứ • 儩 tứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tứ

tứ [tứ]

U+56DB, tổng 5 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: sei3 si3
1. [眼空四海] nhãn không tứ hải 2. [四維] tứ duy 3. [四生] tứ sinh, tứ sanh;

四 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 四

(Danh) Bốn.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật 四時好景無多日 (Thu chí 秋至) Cảnh đẹp bốn mùa chẳng được bao ngày.

(Danh)
Một kí hiệu nhạc thời cổ.

(Danh)
Họ Tứ.

(Tính)
Thứ tư.
◎Như: tứ niên cấp 四年級 bậc năm thứ tư, tứ phẩm quan 四品官 phẩm quan hạng tư.

tứ, như "tứ bề" (vhn)
tớ, như "thầy tớ" (btcn)
tư, như "điếu thứ tư" (btcn)

Nghĩa của 四 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 5
Hán Việt: TỨ
1. bốn。数目,三加一后所得。参看〖数字〗。
2. họ Tứ。(Ś)姓。
3. Tứ (nốt nhạc trong nhạc dân tộc tương đương với số 6 trong giản phổ)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"6"。 参看〖工尺〗。
Từ ghép:
四...八... ; 四边 ; 四边形 ; 四不像 ; 四处 ; 四大皆空 ; 四叠体 ; 四方 ; 四方 ; 四方步 ; 四分五裂 ; 四伏 ; 四海 ; 四合房 ; 四呼 ; 四胡 ; 四环素 ; 四季 ; 四季豆 ; 四季海棠 ; 四郊 ; 四脚蛇 ; 四近 ; 四联单 ; 四邻 ; 四六风 ; 四六体 ; 四面 ; 四面楚歌 ; 四拇指 ; 四旁 ; 四平八稳 ; 四散 ; 四舍五入 ; 四声 ; 四时 ; 四书 ; 四体 ; 四外 ; 四围 ; 四下里 ; 四仙桌 ; 四乡 ; 四言诗 ; 四野 ; 四则 ; 四肢 ; 四至 ; 四周 ; 四周围

Chữ gần giống với 四:

㘝, 囘, 囚, 四,

Dị thể chữ 四

肆,

Chữ gần giống 四

怬, 訵, 呬, 泗, 駟, 柶, 牭, 驷, 伵, 一,

Tự hình:

Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四 Tự hình chữ 四

tí, tứ [tí, tứ]

U+4F3A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: zi6
1. [伺候] tứ hậu 2. [伺隙] tí khích;

伺 tí, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 伺

(Động) Dò xét, rình.
◇Liêu trai chí dị 聊
齋志異: Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí 遂隱身叢樹中,以伺其至 (Hương Ngọc 香玉) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.

(Động)
Trông chờ.
§ Ta quen đọc là tứ.

tí, như "tí (chăm sóc)" (gdhn)
tứ, như "tứ cơ (chờ dịp)" (gdhn)

Nghĩa của 伺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TỨ
hầu hạ。见〖伺候〗。
Ghi chú: 另见sì。
Từ ghép:
伺候
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỨ
quan sát; rình; chờ đợi。观察;守候。
Ghi chú: 另见ć。
窥伺。
dòm ngó; rình rập.
伺隙。
rình sơ hở.
伺机。
chờ thời cơ.

Chữ gần giống với 伺:

㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伺

儕, 倶, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

Tự hình:

Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺 Tự hình chữ 伺

trớ, tứ [trớ, tứ]

U+5480, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju3, zu3;
Việt bính: zeoi2;

咀 trớ, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 咀

(Động) Nhấm, nhai.
◎Như: trớ tước 咀
嚼 nhấm nhai.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Hồ lang dã can, trớ tước tiễn đạp 狐狼野干, 咀嚼踐蹋 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Cáo, sói cùng dã can, nhấm nhai và giẫm đạp.

(Động)
Nghiền ngẫm, thưởng thức.
§ Ghi chú: Còn đọc là tứ.

thở, như "thở than" (vhn)
vả, như "nhờ vả" (btcn)
chớ, như "nôn chớ" (gdhn)
nhả, như "nhả ra, nhả mồi, chớt nhả" (gdhn)
trớ, như "trớ trêu" (gdhn)

Nghĩa của 咀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: THƯ, TỮ
nhai; nghiền ngẫm。嚼。
含英咀华(比喻琢磨和领会文章的要点)。
nghiền ngẫm từng chữ từng từ.
Từ ghép:
咀嚼
[zuǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHUỶ
miệng; mồm。"嘴"俗作咀。
Ghi chú: 另见jǔ

Chữ gần giống với 咀:

㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Dị thể chữ 咀

觜, 嘴,

Chữ gần giống 咀

呮, 嗱, 嗩, 嗪, 獣, 嗫, 嗬, 嗮, 嗯, 嗰,

Tự hình:

Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀 Tự hình chữ 咀

tứ [tứ]

U+6CD7, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, peng1;
Việt bính: si3;

泗 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 泗

(Danh) Sông Tứ.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Ngô Điếm kiều thông Tứ thủy ba 吳店橋通泗水波 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

(Danh)
Nước mũi.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Bằng hiên thế tứ lưu 憑軒涕泗流 (Đăng Nhạc Dương lâu 登岳陽樓) Tựa hiên, nước mắt nước mũi chảy.

tứa, như "tứa nước miếng" (vhn)
tứ, như "tứ (sông Tứ)" (btcn)

Nghĩa của 泗 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TỨ
nước mũi。鼻涕。
Từ ghép:
泗州戏

Chữ gần giống với 泗:

㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泗

湄, 漒, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋,

Tự hình:

Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗 Tự hình chữ 泗

tứ [tứ]

U+9A77, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駟;
Pinyin: si4;
Việt bính: si3;

驷 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 驷

Giản thể của chữ 駟.
tứ, như "tứ mã" (gdhn)

Nghĩa của 驷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駟)
[sì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. xe tứ mã。驷马。
2. ngựa。马。
Từ ghép:
驷马

Chữ gần giống với 驷:

驵, 驶, 驷, 驸, 驹, 驺, 驻, 驼, 驽, 驾, 驿, 骀,

Dị thể chữ 驷

駟,

Chữ gần giống 驷

驹, 骃, 驻, 腾, 驼, 驽, 驾, 驿, 骀, 骁,

Tự hình:

Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷 Tự hình chữ 驷

chí, tứ [chí, tứ]

U+525A, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4;
Việt bính: si6 zi3;

剚 chí, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 剚

(Động) Cắm dao, cắm vào.
◇Tô Mạn Thù 蘇
曼殊: Như chí dư dĩ nhận dã 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
§ Ghi chú: Cũng đọc là tứ.

Nghĩa của 剚 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (倳)
[zì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: TRỊ
đâm; thọc (bằng dao)。用刀刺进去。

Chữ gần giống với 剚:

㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剚

蒯, 剬, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 魝,

Tự hình:

Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚 Tự hình chữ 剚

tứ, thư [tứ, thư]

U+6063, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi4, ci1;
Việt bính: ci3 zi1 zi3
1. [恣睢] thư tuy;

恣 tứ, thư

Nghĩa Trung Việt của từ 恣

(Động) Phóng túng, buông thả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三
國演義: Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng 因此, 操得恣意放蕩 (Đệ nhất hồi 第一回) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).Một âm là thư.
§ Xem thư tuy 恣睢.

thư, như "thư (tha hồ)" (gdhn)
tứ, như "tứ (tha hồ)" (gdhn)

Nghĩa của 恣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: TỨ
1. buông thả; phóng túng; không câu thúc。放纵;没有拘束。
恣意
tuỳ tiện
方
2. dễ chịu。(恣儿)舒服;自在。
恣得很
rất dễ chịu; dễ chịu lắm
Từ ghép:
恣情 ; 恣情纵欲 ; 恣肆 ; 恣肆无忌 ; 恣睢 ; 恣心所欲 ; 恣行无忌 ; 恣意 ; 恣意妄为

Chữ gần giống với 恣:

㤟, 㤠, 㤣, 㤩, 㤪, 㤫, 恁, 恋, 恐, 恕, 恙, 恚, 恝, 恣, 恥, 恧, 恩, 恭, 息, 恳, 恵, 恶,

Chữ gần giống 恣

羡, 慝, 慈, 態, 慐, 鈊, 慗, 訫, 慙, 慜,

Tự hình:

Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣 Tự hình chữ 恣

tứ [tứ]

U+7B25, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: zi6;

笥 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 笥

(Danh) Sọt vuông, thùng vuông.
◇Liêu trai chí dị 聊
齋志異: Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.

Nghĩa của 笥 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TỨ
hộp tre vuông。盛饭或盛衣物的方形竹器。

Chữ gần giống với 笥:

䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笥

簥, 箵, 箻, 箺, 箹, 箸, 箷, 箶, 箴, 箽,

Tự hình:

Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥 Tự hình chữ 笥

tứ [tứ]

U+8D50, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賜;
Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: ci3;

赐 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 赐

Giản thể của chữ 賜.
tứ, như "ân tứ" (gdhn)

Nghĩa của 赐 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賜)
[cì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 15
Hán Việt: TỨ
1. ban thưởng; ban tặng; ban cho; tặng cho; dành cho; được。赏赐。
赐 予。
ban tặng.
请即赐 复(要求回信的客套话)。
mong được hồi âm ngay.
2. quà; quà tặng (lời nói kính trọng)。敬辞,指所受的礼物。
厚赐 受之有愧。
nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.
Từ ghép:
赐教 ; 赐予

Chữ gần giống với 赐:

赋, 赌, 赍, 赎, 赏, 赐, 赑, 赒, 赓, 赔, 赕,

Dị thể chữ 赐

賜,

Chữ gần giống 赐

舓, 员, 贱, 钡, 贲, 惖, 罂, 惕, 逷, 呗,

Tự hình:

Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐 Tự hình chữ 赐

tư, tứ [tư, tứ]

U+5B76, tổng 13 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zi4;
Việt bính: zi1 zi3;

孶 tư, tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 孶


§ Xưa dùng như tư 孳
.

Chữ gần giống với 孶:

孶,

Chữ gần giống 孶

孕, 孭, 孩, 覎, 孪, 孫, 斿, 李, 囝, 杍,

Tự hình:

Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶 Tự hình chữ 孶

tứ, thích [tứ, thích]

U+8086, tổng 13 nét, bộ Duật 聿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4, ti4;
Việt bính: sei3 si3;

肆 tứ, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 肆

(Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán.
◎Như: trà tứ 茶
肆 quán nước, tửu tứ 酒肆 hàng rượu.

(Danh)
Bốn, tục mượn dùng thay chữ tứ 四 gọi là chữ tứ kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.

(Danh)
Họ Tứ.

(Động)
Buông thả, phóng túng.
◎Như: tứ vô kị đạn 肆無忌憚 phóng túng không kiêng sợ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn 為深博無涯涘, 一自肆於山水閒 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.

(Động)
Phơi bày, bày ra, bêu.
◎Như: tứ diên thiết tịch 肆筵設席 bày thiết yến tiệc.
◇Luận Ngữ 論語: Ngô lực do năng tứ chư thị triều 吾力猶能肆諸市朝 (Hiến vấn 憲問) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.

(Động)
Duỗi ra, mở rộng ra.
◇Kê Khang 嵇康: Ngâm vịnh dĩ tứ chí 吟詠以肆志 (Cầm phú 琴賦, Tự 序) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.

(Tính)
Mặc ý, tùy ý.
◎Như: túng tứ 縱肆 buông thả, không gò bó, phóng tứ 放肆 phóng túng.(Liên) Bèn.(Liên) Nên, cho nên.

(Phó)
Hết, cùng cực.
◎Như: tứ lực 肆力 hết sức, tứ mục nhi vọng 肆目而望 chăm chú nhìn.

(Phó)
Rất.

(Phó)
Tha hồ, tùy tiện.
◎Như: tứ ngược 肆虐 ngang ngược tùy tiện, tứ ẩm 肆飲 uống tha hồ.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hải giác thiên nhai tứ ý ngao 海角天涯肆意遨 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.
tứ, như "tứ sắc" (gdhn)

Nghĩa của 肆 trong tiếng Trung hiện đại:

[sì]Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 13
Hán Việt: TỨ
1. bất chấp mọi thứ; tuỳ tiện; làm càn。不顾一切,任意妄为。
放肆
buông thả
大肆攻击
công kích bừa bãi
2. số 4 viết bằng chữ; số 4 viết hoa。"四"的大写。参看〖数字〗。
3. cửa hàng; cửa tiệm。铺子。
茶楼酒肆
hàng rượu quán trà
Từ ghép:
肆力 ; 肆虐 ; 肆扰 ; 肆无忌惮 ; 肆行 ; 肆意

Chữ gần giống với 肆:

䏋, 肄, 肅, 肆,

Dị thể chữ 肆

四,

Chữ gần giống 肆

珒, 镼, 瓺, 肂, 肁, 镻, 硉, 衋, 隂, 聿,

Tự hình:

Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆 Tự hình chữ 肆

tứ [tứ]

U+8CDC, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 赐;
Pinyin: ci4, si4;
Việt bính: ci3
1. [恩賜] ân tứ 2. [拜賜] bái tứ 3. [給賜] cấp tứ 4. [下賜] hạ tứ;

賜 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 賜

(Động) Ban cho.
◎Như: hạ tứ 下
賜 ban cho kẻ dưới, sủng tứ 寵賜 vua yêu mà ban cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tứ dữ nhất phó y giáp 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.

(Động)
Cầu xin (lời tôn kính).
◎Như: tứ giáo 賜教 xin chỉ dạy.

(Danh)
Ơn huệ.
◇Luận Ngữ 論語: Dân đáo vu kim thụ kì tứ 民到于今受其賜 (Hiến vấn 憲問) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn.

(Danh)
Hết.
§ Thông tứ 儩.
◎Như: cuối bức thư nói dục ngôn bất tứ 欲言不賜 muốn nói chẳng hết lời.
tứ, như "ân tứ" (vhn)

Chữ gần giống với 賜:

䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

Dị thể chữ 賜

赐,

Chữ gần giống 賜

敗, 貿, 賆, 賅, 賄, 賃, 賂, 賁, 賀, 貾,

Tự hình:

Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜 Tự hình chữ 賜

tứ [tứ]

U+99DF, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 驷;
Pinyin: si4;
Việt bính: si3;

駟 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 駟

(Danh) Cỗ xe bốn ngựa.
◎Như: nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy 一
言既出, 駟馬難追 một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp.

(Danh)
Ngựa.
◇Mặc Tử 墨子: Nhân chi sanh hồ địa thượng chi vô kỉ hà dã, thí chi do tứ trì nhi quá khích dã 人之生乎地上之無幾何也, 譬之猶駟馳而過隙也 (Kiêm ái hạ 兼愛下) Đời người ta ở trên mặt đất chẳng là bao lâu, ví như ngựa chạy qua kẽ hở vậy.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị ngày xưa dùng đếm số cỗ xe bốn ngựa kéo.
§ Tương đương với lượng 輛. (2) Đơn vị ngày xưa đếm số ngựa, bốn con ngựa là một tứ.
◇Luận Ngữ 論語: Tề Cảnh Công hữu mã thiên tứ 齊景公有馬千駟 (Quý thị 季氏) Tề Cảnh Công có bốn ngàn con ngựa.

(Danh)
Họ Tứ.

(Động)
Cưỡi.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tứ ngọc cầu dĩ thừa ê hề, khạp ai phong dư thượng chinh 駟玉虯以乘鷖兮, 溘埃風余上征 (Li Tao 離騷) Ta cưỡi con Ngọc Cầu hoặc con Phượng Hoàng hề, vụt theo trận gió mà lên trời.
tứ, như "tứ mã" (vhn)

Chữ gần giống với 駟:

䭿, 䮀, 䮁, 䮂, 䮃, 䮄, 駈, 駉, 駐, 駑, 駒, 駓, 駔, 駕, 駘, 駙, 駛, 駜, 駝, 駞, 駟, 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駟

驷,

Chữ gần giống 駟

怬, 駥, 駲, 駱, 駰, 駯, 駮, 駭, 駬, 駫,

Tự hình:

Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟 Tự hình chữ 駟

tứ [tứ]

U+5129, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci3;

儩 tứ

Nghĩa Trung Việt của từ 儩

(Danh) Hết.
◎Như: bất tứ 不
儩 không hết lời (dùng trong thư từ).
§ Thường viết chữ tứ 賜.

Chữ gần giống với 儩:

㒝, 㒞, 償, 儡, 儤, 儦, 儩, 優, 𠐞,

Dị thể chữ 儩

𰂭,

Chữ gần giống 儩

儓, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

Tự hình:

Tự hình chữ 儩 Tự hình chữ 儩 Tự hình chữ 儩 Tự hình chữ 儩

Dịch tứ sang tiếng Trung hiện đại:

赐。《赏赐。》ân tứ
恩赐。 伺。《在人身边供使唤, 照料饮食起居。》
肆。《铺子。》
thị tứ
市肆。 四。《数目, 三加一后所得。》
恣。《放纵; 没有拘束。》
驷。《驷马; 同拉一辆车的四匹马。》
Tứ
四 《中国民族音乐音阶上的一级, 乐谱上用做记音符号, 相当于简谱的"6"。 参看〖工尺〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ

tứ伺:tứ cơ (chờ dịp)
tứ四:tứ bề
tứ思:tứ (tư tưởng)
tứ恣:tứ (tha hồ)
tứ渍:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ漬:tứ (ngâm nước, nước tràn)
tứ肆:tứ sắc
tứ賜:ân tứ
tứ赐:ân tứ
tứ駟:tứ mã
tứ驷:tứ mã

Gới ý 15 câu đối có chữ tứ:

四季花長好,百年月永圓

Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

九旬慶衍千秋喜見萱花沾玉露,四代稱觴七月欣觀寶樹藹金風

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

寶婺星輝歌四秩,磻桃獻瑞祝千秋

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

tứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tứ Tìm thêm nội dung cho: tứ