Từ: 匡算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匡算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匡算 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāngsuàn] ước tính; tính toán sơ lược; dự toán。粗略计算。
据初步匡算,今年棉花将增产百分之十二。
theo dự toán sơ bộ, lượng bông vải năm nay sẽ tăng 12%.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡

khuôn:khuôn mẫu, khuôn phép
khuông:khuông chính (sửa cho thẳng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
匡算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匡算 Tìm thêm nội dung cho: 匡算