Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đảo mắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảo mắt:
Dịch đảo mắt sang tiếng Trung hiện đại:
环视 《向周围看。》流盼 《转动目光看。》đảo mắt nhìn quanh.
左右流盼。 睩 《眼珠转动。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
| đảo | 岛: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 島: | hải đảo, hoang đảo |
| đảo | 捣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 捯: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 搗: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 擣: | đảo lại; đảo mắt |
| đảo | 焘: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 燾: | đảo (che dấu, đậy nắp) |
| đảo | 祷: | đảo vũ (cầu mưa) |
| đảo | 禱: | đảo vũ (cầu mưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt
| mắt | 𬑉: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 眜: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𪾺: | con mắt; tai mắt |
| mắt | 𥉴: | con mắt; tai mắt |
Gới ý 15 câu đối có chữ đảo:
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Tìm hình ảnh cho: đảo mắt Tìm thêm nội dung cho: đảo mắt
