Từ: đảo mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đảo mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đảomắt

Dịch đảo mắt sang tiếng Trung hiện đại:

环视 《向周围看。》流盼 《转动目光看。》
đảo mắt nhìn quanh.
左右流盼。 睩 《眼珠转动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt

Gới ý 15 câu đối có chữ đảo:

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

đảo mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đảo mắt Tìm thêm nội dung cho: đảo mắt