Từ: 古诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔshī] 1. thơ cổ; thể thơ cổ。古体诗。
2. thi ca。泛指古代诗歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
古诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古诗 Tìm thêm nội dung cho: 古诗