Từ: 刺激素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺激素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刺 • 激 • 素

Nghĩa của 刺激素 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìjīsù] chất kích thích; thuốc kích thích; kích thích tố。能刺激植物生长发育的药品,如赤霉素、二·四滴等。也叫生长素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích刺:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích刺:thích khách; kích thích
thứ刺:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích激:khích bác; khích lệ
kích激:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
刺激素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺激素 Tìm thêm nội dung cho: 刺激素