Nghĩa của 刺激素 trong tiếng Trung hiện đại:
[cìjīsù] chất kích thích; thuốc kích thích; kích thích tố。能刺激植物生长发育的药品,如赤霉素、二·四滴等。也叫生长素。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 素
| tó | 素: | búi tó |
| tố | 素: | tố (trắng; trong sạch) |

Tìm hình ảnh cho: 刺激素 Tìm thêm nội dung cho: 刺激素
