Từ: 弥留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弥留:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弥留 trong tiếng Trung hiện đại:

[míliú] hấp hối; sắp chết。病重快要死了。
弥留之际。
giờ phút hấp hối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弥

di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại
弥留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弥留 Tìm thêm nội dung cho: 弥留