Từ: 十万火急 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十万火急:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十万火急 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíwànhuǒjí] Hán Việt: THẬP VẠN HOẢ CẤP
vô cùng khẩn cấp; hoả tốc; gấp như lửa đốt sau lưng。形容事情紧急到了极点(多用于公文、电报)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy
十万火急 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十万火急 Tìm thêm nội dung cho: 十万火急