Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 十全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十全 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíquán] thập toàn; vẹn toàn; trọn vẹn; hoàn hảo。完满无缺。
人都有缺点,哪能十全呢?
người ta ai cũng có khuyết điểm, ai có thể hoàn hảo?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
十全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十全 Tìm thêm nội dung cho: 十全