Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 十番乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[shífānyuè] nhạc thập phiên (mười loại nhạc cụ dân gian)。一种民间音乐,乐队由十种乐器组成(包括管乐器、弦乐器和打击乐器)。统称十番锣鼓,简称十番。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 番
| phan | 番: | phan (tên huyện) |
| phen | 番: | phen này |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiện | 番: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 十番乐 Tìm thêm nội dung cho: 十番乐
