Từ: 十进制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十进制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十进制 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjìnzhì] thuật toán; hệ thập phân。记数的一种方法,逢十进位,满十即向左一进,例如9加1为10,90加10为100,900加100为1000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
十进制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十进制 Tìm thêm nội dung cho: 十进制