Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 千分表 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānfēnbiǎo] máy đo (một dụng cụ đo lường)。一种量具。参看〖百分表〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |

Tìm hình ảnh cho: 千分表 Tìm thêm nội dung cho: 千分表
