Từ: 千奇百怪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千奇百怪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千奇百怪 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānqíbǎiguài] quái lạ; vô cùng kì quặc。形容各种各样奇怪的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)
千奇百怪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千奇百怪 Tìm thêm nội dung cho: 千奇百怪