Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 千奇百怪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千奇百怪:
Nghĩa của 千奇百怪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānqíbǎiguài] quái lạ; vô cùng kì quặc。形容各种各样奇怪的事物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪
| quái | 怪: | quái gở, tai quái |
| quảy | 怪: | quảy xách |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quế | 怪: | hồn ma bóng quế (hồn người chết) |

Tìm hình ảnh cho: 千奇百怪 Tìm thêm nội dung cho: 千奇百怪
