Cao su chống va đập cửa

Từ: 釜底抽薪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釜底抽薪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 釜底抽薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔdǐchōuxīn] rút củi dưới đáy nồi; giải quyết tận gốc。抽去锅底下的柴火。比喻从根本上解决。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釜

phủ:phủ (cái vạc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
釜底抽薪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 釜底抽薪 Tìm thêm nội dung cho: 釜底抽薪