Từ: 碍眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碍眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碍眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiyǎn] 1. chướng mắt; gai mắt; khó coi。不顺眼。
东西乱堆在那里怪碍眼的。
đồ đạc chất bừa bãi ra kia khó coi quá.
2. chướng; không tiện; bất tiện。嫌有人在跟前不便。
人家有事,咱们在这里碍眼,快走吧!
người ta đang có việc, chúng mình ở đây không tiện, đi thôi!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy:lo ngay ngáy
ngại:trở ngại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
碍眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碍眼 Tìm thêm nội dung cho: 碍眼