Từ: 千锤百炼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千锤百炼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 千 • 锤 • 百 • 炼
Nghĩa của 千锤百炼 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānchuíbǎiliàn] 1. qua muôn ngàn thử thách; thử thách dài lâu; qua nhiều lần gọt giũa。比喻多次的斗争和考验。
2. gọt giũa (câu thơ, bài văn...)。比喻对诗文等做多次的精细修改。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锤
| chuỳ | 锤: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
| thuỳ | 锤: | thuỳ (cái cân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼