Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 午餐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 午餐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngọ xan
Bữa ăn trưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餐

san:san (ăn): dã san (picnic)
xan:dã xan (ăn ngoài trời), tây xan (món tây)
xun:xun xoe
午餐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 午餐 Tìm thêm nội dung cho: 午餐