Nghĩa kỷ trong tiếng Việt:
["- (địa) d. Mỗi thời kỳ của một đại địa chất.","- d. Bàn con: Kỷ chè.","- d. Can thứ sáu trong thập can: Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, quý."]Dịch kỷ sang tiếng Trung hiện đại:
己 《天干的第六位。参看〖干支〗。》纪 《古时以十二年为一纪, 今指更长的时间。》
纪 《地质年代分期的第二级。根据生物在地球上出现和进化的顺序划分。各纪延续的时间长短不同, 如寒武纪延续了八千万年, 侏罗纪延续了三千万年。跟纪相应的地层系统叫做系(x́)。》
巳 《地支的第六位。参看〖干支〗。》
几; 凳子 《有腿没有靠背的、供人坐的家具。》
自己 《代词, 复指前头的名词或代词(多强调不由于外力)。》
多少 《疑问代词, 问数量。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
| kỷ | 紀: | kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ |
Gới ý 15 câu đối có chữ kỷ:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: kỷ Tìm thêm nội dung cho: kỷ
