Chữ 勱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勱, chiết tự chữ MẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勱:

勱 mại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勱

Chiết tự chữ mại bao gồm chữ 萬 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勱 cấu thành từ 2 chữ: 萬, 力
  • muôn, mại, vàn, vạn
  • lực, sức, sực, sựt
  • mại [mại]

    U+52F1, tổng 14 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mai4;
    Việt bính: maai6;

    mại

    Nghĩa Trung Việt của từ 勱

    (Động) Gắng sức.

    Chữ gần giống với 勱:

    ,

    Dị thể chữ 勱

    ,

    Chữ gần giống 勱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勱 Tự hình chữ 勱 Tự hình chữ 勱 Tự hình chữ 勱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勱

    mại:mại (gắng sức)
    勱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勱 Tìm thêm nội dung cho: 勱