Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 橙黄 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénghuáng] màu da cam。象橙子一样黄里带红的颜色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橙
| chanh | 橙: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| tranh | 橙: | tranh (quả cam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
| huỳnh | 黄: | huỳnh (âm khác của Hoàng) |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: 橙黄 Tìm thêm nội dung cho: 橙黄
