Cao su chống va đập cửa

Từ: 橙黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橙黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橙黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénghuáng] màu da cam。象橙子一样黄里带红的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橙

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
tranh:tranh (quả cam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
橙黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橙黄 Tìm thêm nội dung cho: 橙黄