Từ: 黎锦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黎锦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黎锦 trong tiếng Trung hiện đại:

[líjǐn] một loại gấm của dân tộc Lệ (dân tộc thiểu số của Trung Quốc dệt thành, trên bề mặt có dệt hình người, hoa, chim, cây cỏ...)。黎族人民织的一种锦,上面有人物花鸟等图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黎

:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai
re: 
:rê lưỡi lên môi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
黎锦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黎锦 Tìm thêm nội dung cho: 黎锦