Chữ 舄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舄, chiết tự chữ DÃI, TÍCH, TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舄:

舄 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舄

Chiết tự chữ dãi, tích, tịch bao gồm chữ 臼 勹 火 hoặc 臼 勹 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 舄 cấu thành từ 3 chữ: 臼, 勹, 火
  • cối, cữu
  • bao, câu
  • hoả, hỏa
  • 2. 舄 cấu thành từ 3 chữ: 臼, 勹, 灬
  • cối, cữu
  • bao, câu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • tích [tích]

    U+8204, tổng 12 nét, bộ Cữu 臼
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4, qiao3;
    Việt bính: sik1;

    tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 舄

    (Danh) Một thứ giày thời xưa có đế gỗ lót thêm.

    (Danh)
    Giày.
    ◇Thái Bình Quảng Kí
    : Bội hồng ngọc, duệ phượng tích , (Trường hận truyện ) Đeo hồng ngọc, mang giày phượng.

    (Danh)
    Mượn chỉ chân.

    (Danh)
    Đất mặn và cằn cỗi.
    § Thông tích .

    (Tính)
    To, lớn.

    dãi, như "dãi dầu; dãi nắng" (gdhn)
    tích, như "tích (đất phèn)" (gdhn)
    tịch, như "tịch (giầy)" (gdhn)

    Nghĩa của 舄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 臼 - Cữu
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHÍCH
    1. giày; hài。 鞋。
    2. họ Khích。姓名。
    Từ ghép:
    舄卤

    Chữ gần giống với 舄:

    , , 𦥯,

    Dị thể chữ 舄

    ,

    Chữ gần giống 舄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舄 Tự hình chữ 舄 Tự hình chữ 舄 Tự hình chữ 舄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舄

    dãi:dãi dầu; dãi nắng
    tích:tích (đất phèn)
    tịch:tịch (giầy)
    舄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舄 Tìm thêm nội dung cho: 舄