Từ: 半吞半吐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半吞半吐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半吞半吐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntūnbàntǔ] ậm à ậm ừ; úp úp mở mở。话刚说出口又缩回去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞

thôn:thôn (nuốt); thôn tính
xôn:xôn xao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả
半吞半吐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半吞半吐 Tìm thêm nội dung cho: 半吞半吐