Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半吞半吐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半吞半吐:
Nghĩa của 半吞半吐 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàntūnbàntǔ] ậm à ậm ừ; úp úp mở mở。话刚说出口又缩回去。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |

Tìm hình ảnh cho: 半吞半吐 Tìm thêm nội dung cho: 半吞半吐
