Từ: 半推半就 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半推半就:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 推 • 半 • 就

Nghĩa của 半推半就 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàntuībànjiù] ỡm ờ; giả bộ chối từ; tình trong như đã mặt ngoài còn e; lửng lơ con cá vàng. 形容想干,还要扭捏作态,假意推辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui推:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy推:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi推:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi推:thòi đuôi
thôi推:thôi đủ rồi
tòi推:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu就:thành tựu, tựu trường
半推半就 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半推半就 Tìm thêm nội dung cho: 半推半就